Quy đổi USD sang MAD
Rõ ràng hơn một chút, yên tâm hơn nhiều.
Đô la Mỹ · Số tiền chỉ nằm trong trình duyệt này.
1 USD = 9,5965 MAD BAM
BAM Tỷ giá tham khảo ngày
Chi tiết dữ liệu
Thời điểm lấy dữ liệu:
Dữ liệu lấy từ từng nguồn chính thức, trực tiếp hoặc qua Frankfurter. Phép tính và tỷ giá tính chéo do FXtab thực hiện.
Dữ liệu tham khảo hằng ngày
Ngày và giờ là của nguồn, không được chuyển sang múi giờ của bạn. Nếu nguồn chỉ cung cấp ngày thì không hiển thị giờ. Đây là các quan sát tham khảo, không phải giá thị trường theo thời gian thực.
Bảng tra nhanh
| USD | MAD |
|---|---|
| 1 USD | 9,60 MAD |
| 5 USD | 47,98 MAD |
| 10 USD | 95,97 MAD |
| 20 USD | 191,93 MAD |
| 50 USD | 479,83 MAD |
| 100 USD | 959,65 MAD |
| 500 USD | 4.798,25 MAD |
| 1.000 USD | 9.596,50 MAD |
| MAD | USD |
|---|---|
| 1 MAD | 0,10 USD |
| 5 MAD | 0,52 USD |
| 10 MAD | 1,04 USD |
| 20 MAD | 2,08 USD |
| 50 MAD | 5,21 USD |
| 100 MAD | 10,42 USD |
| 500 MAD | 52,10 USD |
| 1.000 MAD | 104,20 USD |
Ước tính phí
Phí được cộng vào số tiền bạn trả, tính bằng đồng tiền gốc.
Tổng cộng kèm phí: 1.000,00 USD
Phí theo phần trăm được tính trên số tiền trả trước phí.
Nguồn của tỷ giá USD sang MAD
- Đơn vị công bố
- Bank Al-Maghrib (BAM) bkam.maMở trong tab mới
- Nội dung công bố
- Tỷ giá tham khảo của từng đồng tiền tính bằng dirham từ ngày 15 tháng 1, 2018; trước đó là tỷ giá mua và tỷ giá bán.
- Chiều này
- Tỷ giá USD sang MAD là tỷ giá tham khảo do Bank Al-Maghrib công bố.
- Lấy qua
- Frankfurter, một API mã nguồn mở chuyển tiếp dữ liệu của BAM · lấy ngày 26 tháng 9, 2026
Bank Al-Maghrib không chịu trách nhiệm về các tỷ giá do FXtab tính từ dữ liệu của ngân hàng này.
USD sang MAD trong 12 tháng gần nhất
Từ thg 9 2025 đến thg 8 2026, chỉ gồm các tháng đã kết thúc. Do FXtab tính
USD sang MAD theo năm dương lịch
Trước ngày 15 tháng 1, 2018, Bank Al-Maghrib chỉ công bố tỷ giá mua và tỷ giá bán cho từng đồng tiền; cho đến ngày đó, tỷ giá là trung bình cộng của hai tỷ giá này, theo cách Frankfurter tính.
Xem bảng dữ liệu
| Năm | Trung bình cộng | Thấp nhất | Cao nhất | Số quan sát |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9,3581 | 8,9724 | 10,1139 | 237 |
| 2024 | 9,9424 | 9,6378 | 10,1677 | 243 |
| 2023 | 10,136 | 9,6522 | 10,5374 | 241 |
| 2022 | 10,172 | 9,2050 | 11,0954 | 251 |
| 2021 | 8,9964 | 8,7908 | 9,2849 | 219 |
| 2020 | 9,5371 | 8,9726 | 10,3100 | 195 |
| 2019 | 9,6179 | 9,4617 | 9,7468 | 243 |
| 2018 | 9,3846 | 9,1252 | 9,6070 | 250 |
| 2017 | 9,6982 | 9,3008 | 10,1845 | 249 |
| 2016 | 9,8073 | 9,5494 | 10,1985 | 254 |
USD sang MAD theo tháng
Trung bình cộng coi mọi quan sát có trọng số như nhau. Chỉ hiển thị các giai đoạn đã kết thúc.
Xem bảng dữ liệu
| Tháng | Trung bình cộng | Thấp nhất | Cao nhất | Số quan sát |
|---|---|---|---|---|
| tháng 8 năm 2026 | 9,2927 | 9,2516 | 9,3200 | 16 |
| tháng 7 năm 2026 | 9,3541 | 9,3116 | 9,3963 | 22 |
| tháng 6 năm 2026 | 9,2880 | 9,1811 | 9,4082 | 21 |
| tháng 5 năm 2026 | 9,1917 | 9,0914 | 9,2396 | 17 |
| tháng 4 năm 2026 | 9,2802 | 9,2161 | 9,3842 | 21 |
| tháng 3 năm 2026 | 9,3435 | 9,2024 | 9,4293 | 20 |
| tháng 2 năm 2026 | 9,1523 | 9,1109 | 9,1827 | 20 |
| tháng 1 năm 2026 | 9,1634 | 9,0425 | 9,2386 | 20 |
| tháng 12 năm 2025 | 9,1826 | 9,1011 | 9,2560 | 20 |
| tháng 11 năm 2025 | 9,2736 | 9,2308 | 9,3095 | 18 |
| tháng 10 năm 2025 | 9,1876 | 9,0957 | 9,2843 | 22 |
| tháng 9 năm 2025 | 9,0340 | 8,9724 | 9,0972 | 21 |