Ngôn ngữ và khu vực

Quy định định dạng số và ngày: 1.234,56 · 25 thg 9, 2026

Được lưu trong trình duyệt này. Giao diện có nút riêng ở đầu trang.

DKK / USD

Quy đổi DKK sang USD

Rõ ràng hơn một chút, yên tâm hơn nhiều.

Các cặp đã lưu hiển thị ở đây. Các cặp này chỉ được lưu trong trình duyệt này.
DKK

Krone Đan Mạch · Số tiền chỉ nằm trong trình duyệt này.

Theo tỷ giá tham khảo
152,54 USD

1 DKK = 0,15254 USD

Tỷ giá công bố: 1 EUR = 7,4755 DKK · 1 EUR = 1,1403 USD ECB

ECB Tỷ giá tham khảo ngày · công bố khoảng 16:00 CET

Bản công bố mới nhất. Dự kiến công bố tiếp theo: Th 2, 28 thg 9, khoảng 16:00 CET.

Chi tiết dữ liệu

Thời điểm lấy dữ liệu:

Dữ liệu lấy từ từng nguồn chính thức, trực tiếp hoặc qua Frankfurter. Phép tính và tỷ giá tính chéo do FXtab thực hiện.

Giờ này là lịch công bố do ECB nêu: ECB thường cập nhật tỷ giá vào khoảng 16:00 CET mỗi ngày làm việc, trừ các ngày TARGET đóng cửa. FXtab không ghi lại thời điểm công bố chính xác.

Dữ liệu tham khảo hằng ngày

Ngày và giờ là của nguồn, không được chuyển sang múi giờ của bạn. Nếu nguồn chỉ cung cấp ngày thì không hiển thị giờ. Đây là các quan sát tham khảo, không phải giá thị trường theo thời gian thực.

DKK / USD

Bảng tra nhanh

DKK sang USDDo FXtab tính
DKKUSD
1 DKK0,15 USD
5 DKK0,76 USD
10 DKK1,53 USD
20 DKK3,05 USD
50 DKK7,63 USD
100 DKK15,25 USD
500 DKK76,27 USD
1.000 DKK152,54 USD
USD sang DKKDo FXtab tính
USDDKK
1 USD6,56 DKK
5 USD32,78 DKK
10 USD65,56 DKK
20 USD131,11 DKK
50 USD327,79 DKK
100 USD655,57 DKK
500 USD3.277,87 DKK
1.000 USD6.555,73 DKK
Ước tính phí

Phí được cộng vào số tiền bạn trả, tính bằng đồng tiền gốc.

Tổng cộng kèm phí: 1.000,00 DKK

Phí theo phần trăm được tính trên số tiền trả trước phí.

Nguồn của tỷ giá DKK sang USD

Đơn vị công bố
Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) ecb.europa.euMở trong tab mới
Nội dung công bố
Giá trị 1 EUR tính bằng DKK và USD, mỗi ngày làm việc trừ các ngày TARGET đóng cửa, thường vào khoảng 16:00 CET, chỉ nhằm mục đích thông tin.
Chiều này
Do FXtab tính FXtab tính tỷ giá DKK sang USD bằng cách chia hai tỷ giá so với đồng euro được công bố cùng ngày.
Lấy qua
Frankfurter, một API mã nguồn mở chuyển tiếp dữ liệu của ECB · lấy ngày 26 tháng 9, 2026

DKK sang USD trong 12 tháng gần nhất

Thấp nhất0,15170thg 6 2026
Cao nhất0,16037thg 1 2026
Trung bình cộng0,15574255 quan sát
Hôm nay0,15254ECB, 25 thg 9

Từ thg 9 2025 đến thg 8 2026, chỉ gồm các tháng đã kết thúc. Do FXtab tính

DKK sang USD theo năm dương lịch

Từ thấp nhất đến cao nhấtTrung bình cộng (ghi ở bên phải)Hôm nay 0,15254Do FXtab tính từ 2.560 quan sát của ECB
Xem bảng dữ liệu
NămTrung bình cộngThấp nhấtCao nhấtSố quan sát
20250,151400,136690,15858255
20240,145110,139250,15016256
20230,145120,140370,15106255
20220,141550,128620,15405257
20210,159030,150690,16585258
20200,153240,143350,16508257
20190,149940,145840,15451255
20180,158450,150930,16784255
20170,151860,139690,16209255
20160,148670,139410,15545257

DKK sang USD theo tháng

Từ thấp nhất đến cao nhấtTrung bình cộng (ghi ở bên phải)Hôm nay 0,15254Do FXtab tính từ 255 quan sát của ECB

Trung bình cộng coi mọi quan sát có trọng số như nhau. Chỉ hiển thị các giai đoạn đã kết thúc.

Xem bảng dữ liệu
ThángTrung bình cộngThấp nhấtCao nhấtSố quan sát
tháng 8 năm 20260,155080,154040,1564921
tháng 7 năm 20260,152740,152060,1536423
tháng 6 năm 20260,154100,151700,1558622
tháng 5 năm 20260,156210,155160,1575120
tháng 4 năm 20260,156650,154240,1578520
tháng 3 năm 20260,154690,153570,1565722
tháng 2 năm 20260,158280,157300,1593120
tháng 1 năm 20260,157130,155490,1603721
tháng 12 năm 20250,156750,155500,1578021
tháng 11 năm 20250,154800,153920,1559720
tháng 10 năm 20250,155740,154660,1574223
tháng 9 năm 20250,157180,156030,1585822